Published on 10:29 sáng

Tiêu chuẩn mặt bích

I. Tiêu chuẩn mặt bích là gì ?

Tiêu chuẩn mặt bích là thông số kỹ thuật về độ dày của mặt bích, đường kính trong, ngoài, số lỗ, tâm lỗ, khoảng cách các lỗ, kích thước lỗ của mặt bích rời hoặc mặt bích của các van công nghiệp. Đây là tiêu chuẩn được tổ chức tiêu chuẩn đưa ra nhằm mục đích phù hợp với những lựa chọn trong nhiều trường hợp khác nha.

Đảm bảo chất lượng, kiểm soát được thông số áp lực làm việc và nhiệt độ làm việc của mặt bích. Người ta nguyên cứu ra các bộ thông số, kích thước cũng như chất liệu của mặt bích để sản xuất bích thép, bích inox theo tiêu chuẩn.

mặt bích

Mỗi quốc gia khác nhau sẽ có tiêu chuẩn mặt bích khác nhau. Cụ thể chúng ta sẽ tìm hiểu ở phần tiếp theo.

 II. Tiêu chuẩn mặt bích JIS.

Là tiêu chuẩn mặt bích theo công nghệ của Nhật Bản. JIS là từ viết tắt của Japan Industrial Standard. Quy trình tiêu chuẩn hóa mặt bích được thiết lập bởi tổ chức tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản đề ra và được ban hành thông qua Liên Đoàn tiêu chuẩn Nhật Bản.

Những tiêu chuẩn JIS như

 1. Tiêu chuẩn JIS 5K và thông số kỹ thuật.

STTSizeThông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 5KTrọng lượng
InchmmĐKNTâm lỗLỗ thoátĐộ dàySố lỗĐK lỗ bulôngKg/cái
13810755518.094120.3
21215806022.594120.3
33420856528.0104120.4
4125957534.5104120.5
5114321159043.5124150.8
6112401209550.0124150.9
725013010561.5144151.1
82126515513077.5144151.5
938018014590.0144192.0
104114200165116.0168192.4
115125235200142.0168193.3
126150265230167.0188194.4
138200320280218.0208235.5
1410250385345270.02212236.4
1512300430390320.02212239.5
1614350480435358.024122510.3
1716400540495109.024162516.9
1818450605555459.024162521.6

 2. Tiêu chuẩn JIS 10K và thông số kỹ thuật.

STTSizeThông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 10KTrọng lượng
InchmmĐKNTâm lỗLỗ thoátĐộ dàySố lỗĐK lỗ bulôngKg/cái
13810906518124150.5
21215957022.5124150.6
334201007528144150.7
41251259034.5144191.1
51143213510043.5164191.5
61124014010550164191.6
725015512061.5164191.9
82126517514077.5184192.6
938018515090188192.6
104100210175116188193.1
115125250210142208234.8
126150280240167228236.3
1382003302902182212237.5
141025040035527024122511.8
151230044540032024162513.6
161435049044535826162516.4
171640056051040928162723.1
181845062056545930202729.5
192050067562051030202733.5

 3. Tiêu chuẩn JIS 16K và thông số kỹ thuật.

STTSizeThông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 16KTrọng lượng
InchmmĐKNTâm lỗLỗ thoátĐộ dàySố lỗĐK lỗ bulôngKg/cái
13810906518124150.5
21215957022.5124150.6
334201007528144150.7
41251259034.5144191.1
51143213510043.5164191.5
61124014010550164191.6
725015512061.5168191.8
82126517514077.5188192.5
938020016090208223.5
104100225185116228224.5
115125270225142228256.5
1261503052601672412258.7
13820035030521826122510.9
141025043038027028122918.0
151230048043032030162921.5
161435054048035834163230.8
171640060554040938163542.8
181845067560545940203555.1
192050073066051042203565.1
202255079572056142203877.9

 4. Tiêu chuẩn JIS 20K và thông số kỹ thuật.

STTSizeThông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 20KTrọng lượng
InchmmĐKNTâm lỗLỗ thoátĐộ dàySố lỗĐK lỗ bulôngKg/cái
13810906518144150.6
21215957022.5144150.7
334201007528164150.8
41251259034.5164191.3
51143213510043.5184191.6
61124014010550184191.7
725015512061.5188191.9
82126517514077.5208192.6
938020016090228233.8
104100225185116248234.9
115125270225142268257.8
12615030526016728122510.1
13820035030521830122512.6
141025043038027034122721.9
151230048043032036162725.8
161435054048035840163336.2
171640060554040946163351.7
181845067560545948203366.1
192050073066051050203377.4

III. Tiêu chuẩn mặt bích DIN.

Tiêu chuẩn DIN là viết tắt của cụm từ Deutsches Institut für Normung nghĩa là vật liệu chuẩn hóa công nghệ Đức. Đây là tiêu chuẩn thuộc cấp quốc gia, Châu Âu hay Quốc Tế.

Các tiêu chuẩn DIN cụ thể như:

 1. Tiêu chuẩn DIN PN10 – RF và thông số kỹ thuật.

SizeThicknessInside Dia.Outside Dia.Dia. of CircleNumber of Bolt HolesHole Dia.Approx. Weight
tDoDCh(kg/Pcs)
inchDN(mm)(mm)(mm)(mm)(mm) 
01-Thg215122295654140.58
03-Thg4201227.6105754140.72
1251234.4115854140.86
1.1/4321343.11401004181.35
1.1/24013491501104181.54
2501461.11651254181.96
2.1/2651677.11851454182.67
3801690.32001608183.04
410018115.92201808183.78
512518141.62502108184.67
615020170.52852408226.1
820022221.83402958228.7
1025022276.2395355122611.46
1230024327.6445410122613.3
1435028372.2505470162618.54
1640032423.7565525163025.11
2050038513.6670650203336.99
2460042613780770203647.97

 2. Tiêu chuẩn DIN PN16 – RF và thông số kỹ thuật.

Des. of GoodsThicknessInside Dia.Outside Dia.Dia. of CircleNumber of Bolt HolesHole Dia.Approx. Weight
tDoDCh(kg/Pcs)
inchDN(mm)(mm)(mm)(mm)(mm) 
01-Thg215142295654140.67
03-Thg4201627.6105754140.94
1251634.4115854141.11
1.1/4321643.11401004181.63
1.1/24016491501104181.86
2501861.11651254182.46
2.1/2651877.11851454182.99
3802090.32001608183.61
410020115.92201808184
512522141.62502108185.42
615022170.52852408226.73
820024221.834029512229.21
1025026276.2395355122613.35
1230028327.6445410122617.35
1435032372.2505470162623.9
1640036423.7565525163036
2050044513.6670650203366.7
24600526137807702036100.54

IV. Tiêu chuẩn mặt bích BS.

Tiêu chuẩn BS là cụm từ viết tắt của “ British Srtadards Institue”. Là tiêu chuẩn của Anh Quốc, lập ra là một trong những bộ tiêu chuẩn về sản phẩm. Được ra đời vào những năm cuối thế kỷ 19.

Các tiêu chuẩn BS áp dụng cho mặt bích cụ thể như:

 1. Tiêu chuẩn BS 4504 PN10 – RF và thông số kỹ thuật.

Des. of GoodsThicknessInside Dia.Outside Dia.Dia. of CircleNumber of Bolt HolesHole Dia.Approx. Weight
tDoDCh(kg/Pcs)
inchDN(mm)(mm)(mm)(mm)(mm) 
01-Thg215122295654140.58
03-Thg4201227.6105754140.72
1251234.4115854140.86
1.1/4321343.11401004181.35
1.1/24013491501104181.54
2501461.11651254181.96
2.1/2651677.11851454182.67
3801690.32001608183.04
410018115.92201808183.78
512518141.62502108184.67
615020170.52852408226.1
820022221.83402958228.7
1025022276.2395355122611.46
1230024327.6445410122613.3
1435028372.2505470162618.54
1640032423.7565525163025.11
2050038513.6670650203336.99
2460042613780770203647.97

 2. Tiêu chuẩn BS 4504 PN16 – RF và thông số kỹ thuật.

Des. of GoodsThicknessInside Dia.Outside Dia.Dia. of CircleNumber of Bolt HolesHole Dia.Approx. Weight
tDoDCh(kg/Pcs)
inchDN(mm)(mm)(mm)(mm)(mm) 
01-Thg215142295654140.67
03-Thg4201627.6105754140.94
1251634.4115854141.11
1.1/4321643.11401004181.63
1.1/24016491501104181.86
2501861.11651254182.46
2.1/2651877.11851454182.99
3802090.32001608183.61
410020115.92201808184
512522141.62502108185.42
615022170.52852408226.73
820024221.834029512229.21
1025026276.2395355122613.35
1230028327.6445410122617.35
1435032372.2505470162623.9
1640036423.7565525163036
2050044513.6670650203366.7

V. Tiêu chuẩn mặt bích ANSI.

Tiêu chuẩn ANSI là tiêu chuẩn  của Hoa Kỳ, do tổ chức ANSI “American National Standards Intitute” đưa ra.

Các tiêu chuẩn mặt bích ANSI cụ thể là:

 1. Tiêu chuẩn ANSI B16.5 CLASS 150 và thông số kỹ thuật.

Pipe SizePipe SizeOut side Dia.Slip-on Socket WeldingO.D.of Raised FaceDia. at Base of HubBolt Clrcle Dia.ThicknessNumber of HolesDia. of Holes
InchmmDB2GXCT  
1/2158922.435.130.260.511.2415.7
3/4209927.742.938.169.912.7415.7
12510834.550.849.379.214.2415.7
1.1/43211743.263.558.788.915.7415.7
1.1/24012749.573.265.098.617.5415.7
25015262.091.977.7120.719.1419.1
2.1/26517874.7104.690.4139.722.4419.1
38019190.7127.0108.0152.423.9419.1
4100229116.1157.2134.9190.523.9819.1
5125254143.8185.7163.6215.923.9822.4
6150279170.7215.9192.0241.325.4822.4
8200343221.5269.7246.1298.528.4822.4
10250406276.4323.9304.8362.030.21225.4
12300483327.2381.0365.3431.831.81225.4
14350533359.2412.8400.1476.335.11228.4
16400597410.5469.4457.2539.836.61628.4
18450635461.8533.4505.0577.939.61631.8
20500699513.1584.2558.8635.042.92031.8
24600813616.0692.2663.4749.347.82035.1

 2. Tiêu chuẩn ANSI B16.5 CLASS 300 và thông số kỹ thuật.

tiêu chuẩn mặt bích

III. Công ty TNHH TM & XNK HT Việt Nam

Công ty HT Việt Nam đơn vị cung cấp các mặt bích đạt tiêu chuẩn khác nhau như JIS, BS, ANSI, DIN. Phù hợp lắp đặt cho các hệ thống công trình công nghiệp hiện nay trên thị trường. Chúng tôi cam kết tất cả sản phẩm mặt bích do công ty phân phối ra thị trường đều là hàng đạt chuẩn 100%.

Nếu phát hiện hàng lỗi, hàng kém chất lượng, không đúng quy cách. Chúng tôi sẵn sàng nhận lại hàng và hoàn trả mọi chi phí liên quan, đền bù mọi thiệt hại cho khách hàng.

Mọi thắc mắc về sản phẩm cũng như yêu cầu giải đáp thắc mắc vui lòng liên hệ với chúng tôi.

ht việt nam

Mặt bích là gì?

Mặt bích có thể hiểu như là miếng lót bằng kim loại được sử dụng để liên kết các hệ thống đường ống, thiết bị máy móc có sử dụng dạng liên kết mặt bích và có cùng tiêu chuẩn với nhau.
Sử dụng các bulong, ốc vít để có thể liên kết cũng như cố định vị trí liên kết. Thông thường có 2 dạng cơ bản đó là mặt bích rỗng và mặt bích mù.

Các tiêu chuẩn của mặt bích mang ý nghĩa gì?

Mối tiêu chuẩn của mặt bích đều có các điểm riêng biệt với nhau như vật liệu sản xuất, độ dày của bích, số lỗ trên mặt bích, thông số làm việc của mặt bích trong hệ thống.
Cũng có thể thông qua các tiêu chuẩn để có thể lựa chọn các sản phẩm có tiêu chuẩn kết nối tương tự để liên kết với nhau dễ dàng và chắc chắn hơn.

Cách lựa chọn mặt bích?

Để có thể lựa chọn mặt bích phú hợp với hệ thống làm việc cũng như đảm bảo được hiệu quả cũng như độa n toàn khi làm việc nên lưu ý một số điểm sau đây:
-Đầu tiên là tiêu chuẩn của mặt bích, ví dụ như JIS, ANSI, DIN, BS… là các tiêu chuẩn thông dụng hiện nay của mặt bích
-Vật liệu sản xuất: inox, thep, gang, nhựa…
-Độ dày: SCH5, SCH10, SCH20, SCH40, SCH60… phụ thuộc và áp lực của mặt bích
-Lỗ bulong: Với từng tiêu chuẩn riêng mà số lỗ bulong cũng như kích cỡ của lỗ bulong sẽ khác nhau.
-Kích cỡ của mặt bích: Ví dụ như DN10, DN15…

Hỗ trợ đánh giá! {Bài viết này!}
Bài viết liên quan